Nghĩa của từ "the day has eyes, the night has ears" trong tiếng Việt

"the day has eyes, the night has ears" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the day has eyes, the night has ears

US /ðə deɪ hæz aɪz, ðə naɪt hæz ɪrz/
UK /ðə deɪ hæz aɪz, ðə naɪt hæz ɪəz/
"the day has eyes, the night has ears" picture

Thành ngữ

tai vách mạch rừng, ban ngày có mắt, ban đêm có tai

a warning that one should be careful about what they say or do, as someone might be watching or listening at any time

Ví dụ:
Be careful what you say in this house; the day has eyes, the night has ears.
Hãy cẩn thận với những gì bạn nói trong ngôi nhà này; ban ngày có mắt, ban đêm có tai.
Don't discuss the secret here; remember that the day has eyes, the night has ears.
Đừng bàn chuyện bí mật ở đây; hãy nhớ rằng tai vách mạch rừng (ngày có mắt, đêm có tai).